戦力
せんりょく
nounN1
Nghĩa
chiến lực
(EN) war potential; military strength; fighting power
Ví dụ
さらに、即戦力となる政策関連の科学的成果や手段の提供が必要であると強調した。
Hơn nữa, việc cung cấp các thành tựu khoa học và biện pháp liên quan đến chính sách có thể trở thành chiến lực ngay lập tức là rất cần thiết.
