荷
に
nounN1
Nghĩa
hàng hóa, hành lý
(EN) load; baggage; cargo
Ví dụ
その船の荷を降ろした。
Đã dỡ hàng hóa trên con tàu đó xuống.
Mẫu câu liên quan
- 〜あっての— Có ~ mới có được (điều kiện tồn tại)
なんの気なしに言っただけで、別に悪気があってのことではありません。
- 〜極まりない/極まる— Cực kỳ ~ (mức độ tột cùng)
下品極まる盛り場に通いつける。
