増強
ぞうきょう
verbN1
Nghĩa
tăng cường
(EN) reinforcement; augmentation; strengthening
Ví dụ
新大統領は軍を増強したいと思っている。
Tổng thống mới muốn tăng cường lực lượng quân đội.
ぞうきょう
tăng cường
(EN) reinforcement; augmentation; strengthening
Tổng thống mới muốn tăng cường lực lượng quân đội.