出社
しゅっしゃ
verbN1
Nghĩa
xuất xã, đến công ty làm việc
(EN) going to work (e.g. in the morning); coming to work
Ví dụ
彼は5週間ぶりに出社した。
Anh ấy đã đến công ty làm việc sau 5 tuần.
しゅっしゃ
xuất xã, đến công ty làm việc
(EN) going to work (e.g. in the morning); coming to work
Anh ấy đã đến công ty làm việc sau 5 tuần.