フロント
nounN1
Nghĩa
quầy lễ tân, phía trước
(EN) front (aspect, weather, war-front, etc.)
Ví dụ
フロントの番号は一番です。
Số điện thoại của quầy lễ tân là số một.
quầy lễ tân, phía trước
(EN) front (aspect, weather, war-front, etc.)
Số điện thoại của quầy lễ tân là số một.