催す
もよおす
verbN1
Nghĩa
Tổ chức, cử hành
(EN) to hold (an event); to give (a dinner, party, etc.)
Ví dụ
彼女は来週パーティーを催す。
Cô ấy sẽ tổ chức một buổi tiệc vào tuần tới.
もよおす
Tổ chức, cử hành
(EN) to hold (an event); to give (a dinner, party, etc.)
Cô ấy sẽ tổ chức một buổi tiệc vào tuần tới.