Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Học tiếng Nhật miễn phí cùng Kaku Coach
Cấp độ bắt đầu
N5
N5 — Cơ bản
N4 — Sơ cấp
N3 — Trung cấp
N2 — Trung cao cấp
N1 — Cao cấp
Nghệ thuật & văn học
古
こ
典
てん
こてん
noun
N2
Nghĩa
cổ điển
(EN) classic (work, esp. book); the classics
Ví dụ
彼
かれ
は
古
こ
典
てん
の
教
きょう
育
いく
を受
け
うけ
ている。
Anh ấy được giáo dục về văn học cổ điển.
Ôn chủ đề này
←
工芸
(công nghệ)
作者
(tác giả) →
Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Góp ý