🎨 Nghệ thuật & văn học — 28 từ
芸術と文学 · từ vựng N2
Đang tải tiến độ
- 書道しょどうthư đạo
- 神話しんわthần thoại
- 随筆ずいひつtùy bút
- 瀬戸物せとものđồ sứ
- 全集ぜんしゅうtoàn tập
- 創作そうさくsáng tác
- ~画~がbức tranh
- 鑑賞かんしょうthưởng thức
- 傑作けっさくkiệt tác
- 工芸こうげいcông nghệ
- 古典こてんcổ điển
- 作者さくしゃtác giả
- 写生しゃせいký họa
- リズムリズムnhịp điệu
- 生け花いけばなnghệ thuật cắm hoa
- 絵の具えのぐmàu vẽ
- テンポテンポnhịp độ
- 童話どうわtruyện cổ tích
- 俳句はいくthơ haiku
- 文芸ぶんげいvăn nghệ
- 文体ぶんたいvăn phong
- 彫るほるchạm trổ, khắc
- 名作めいさくkiệt tác
- モデルモデルmẫu
- 短編たんぺんtruyện ngắn
- 中世ちゅうせいTrung thế
- 彫刻ちょうこくĐiêu khắc
- 伝記でんきtiểu sử
28/28 từ · chủ đề Nghệ thuật & văn học
