Kaku Coach

テンポ

nounN2

Nghĩa

nhịp độ

(EN) tempo

Ví dụ

リズムは軽けい快かいでテンポは速はやく、その曲きょくは若わか者ものに好このまれている。

Giai điệu vui tươi và nhịp độ nhanh, bài hát đó rất được giới trẻ yêu thích.

Ôn chủ đề này