接近
せっきん
verbN2
Nghĩa
tiếp cận
(EN) getting closer; drawing nearer; approaching
Ví dụ
台風9号は四国に接近している。
Bão số 9 đang tiến sát vào Shikoku.
Mẫu câu liên quan
- 〜かとおもうと/かとおもったら— Vừa mới ~ thì đã ~ (bất ngờ)
1つが通り過ぎたかと思うと、すぐに次の台風が接近する。
せっきん
tiếp cận
(EN) getting closer; drawing nearer; approaching
Bão số 9 đang tiến sát vào Shikoku.
1つが通り過ぎたかと思うと、すぐに次の台風が接近する。