停止
ていし
verbN2
Nghĩa
sự tạm dừng
(EN) stoppage; coming to a stop; halt
Ví dụ
戦争は停止されるべきだと全員合意した。
Tất cả mọi người đều đồng ý rằng chiến tranh nên bị đình chỉ.
ていし
sự tạm dừng
(EN) stoppage; coming to a stop; halt
Tất cả mọi người đều đồng ý rằng chiến tranh nên bị đình chỉ.