仮名
かな
nounN2
Nghĩa
Chữ giả na
(EN) kana; Japanese syllabaries (i.e. hiragana and katakana)
Ví dụ
恋かな?
Phải chăng là tình yêu?
Mẫu câu liên quan
- 〜はおろか— Đừng nói ~ , đến cả ~ cũng ~
君はおろかな行為をやめねばならない。
- 〜ほかならぬ— Chính là ~ (không ai/gì khác ngoài)
最悪の友と敵は死にほかならぬ。
