💬 Ngôn ngữ & giao tiếp — 76 từ
言葉と伝達 · từ vựng N2
Đang tải tiến độ
- 主語しゅごchủ ngữ
- 述語じゅつごvị ngữ
- すまないすまないxin lỗi
- 速達そくたつgửi nhanh, chuyển phát nhanh
- それはいけませんねそれはいけませんねđiều đó không ổn nhỉ
- ダイヤルダイヤルmặt số
- ただいまただいまCon/tôi về rồi
- お帰りおかえりSự ra về
- おかけくださいおかけくださいXin mời ngồi
- おかげさまでおかげさまでNhờ ơn trời
- おかまいなくおかまいなくXin đừng bận tâm
- お元気でおげんきでBảo trọng
- お先におさきにĐi trước
- お邪魔しますおじゃましますXin lỗi đã làm phiền
- お世話になりましたおせわになりましたCảm ơn đã giúp đỡ
- お願いしますおねがいしますXin nhờ giúp đỡ
- おはようおはようChào buổi sáng (thân mật)
- お待たせしましたおまたせしましたXin lỗi đã để chờ lâu
- お待ちくださいおまちくださいXin vui lòng chờ
- おまちどおさまおまちどおさまCảm ơn đã kiên nhẫn chờ
- 回答かいとうhồi đáp
- かしこまりましたかしこまりましたvâng, tôi hiểu rồi
- 括弧かっこDấu ngoặc
- 仮名かなChữ giả na
- 仮名遣いかなづかいCách dùng chữ giả
- 構いませんかまいませんkhông sao, không bận tâm
- 記号きごうký hiệu
- くどいくどいdài dòng
- くれぐれもくれぐれもkính mong, thật lòng
- 敬語けいごkính ngữ
- 形容詞けいようしtính từ
- 形容動詞けいようどうしtính từ đuôi na
- 五十音ごじゅうおんBảng chữ cái tiếng Nhật
- こちらこそこちらこそchính tôi mới là người phải nói thế
- 言付けることづけるnhắn gửi
- 言葉遣いことばづかいcách dùng từ
- 御免ごめんxin lỗi
- ごめんくださいごめんくださいcó ai ở nhà không
- こんばんはこんばんはChào buổi tối
- 囁くささやくthì thầm
- さようならさようならTạm biệt
- しつれいしましたしつれいしましたtôi đã thất lễ
- 洒落しゃれcâu nói đùa
- 略すりゃくすlược bỏ
- ローマ字ローマじchữ La-tinh
- 和英わえいNhật-Anh
- アクセントアクセントtrọng âm
- 言い出すいいだすbắt đầu nói, cất lời
- 言い付けるいいつけるsai khiến, dặn dò
- 行っていらっしゃいいっていらっしゃいanh đi nhé
- 行ってらっしゃいいってらっしゃいanh đi nhé
- いってまいりますいってまいりますtôi đi đây
- いってきますいってきますCon/tôi đi đây (khi rời nhà)
- 承るうけたまわるtiếp nhận, lắng nghe
- うなずくうなずくgật đầu
- ええとええとđể tôi xem
- どういたしましてどういたしましてKhông có gì
- 怒鳴るどなるgào thét
- 殿どのngài
- バイバイバイバイtạm biệt
- はじめましてはじめましてRất vui được gặp (lần đầu)
- 話合いはなしあいthảo luận
- 話し掛けるはなしかけるbắt chuyện
- 話中はなしちゅうđang gọi
- 早口はやくちnói nhanh
- 独り言ひとりごとlời độc thoại
- 文脈ぶんみゃくbối cảnh
- ~弁~べんtiếng địa phương
- 方言ほうげんphương ngôn
- 申し訳ないもうしわけないthành thật xin lỗi
- 物語るものがたるnói lên
- 問答もんどうhỏi đáp
- 用語ようごthuật ngữ
- 呼び掛けるよびかけるkêu gọi
- 通知つうちthông báo
- 通用つうようthông dụng, có giá trị
76/76 từ · chủ đề Ngôn ngữ & giao tiếp
