Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Học tiếng Nhật miễn phí cùng Kaku Coach
Cấp độ bắt đầu
N5
N5 — Cơ bản
N4 — Sơ cấp
N3 — Trung cấp
N2 — Trung cao cấp
N1 — Cao cấp
Hành động hằng ngày
着
き
替
が
え
きがえ
verb
N2
Nghĩa
quần áo thay
(EN) changing clothes; change of clothes
Ví dụ
着
き
替
が
えをするために
家
いえ
に
帰
かえ
った。
Tôi đã về nhà để thay quần áo.
Ôn chủ đề này
←
乾杯
(cạn ly)
刻む
(băm) →
Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Góp ý