弟子
でし
na-adjectiveN2
Nghĩa
đệ tử
(EN) pupil; disciple; adherent
Ví dụ
弟子達はイエスを信じた。
Các đệ tử đã tin Chúa Giê-su.
Mẫu câu liên quan
- 〜すら/ですら— Đến cả ~ cũng ~ (nêu ví dụ cực đoan nhất)
その生徒は先生に返事すらしませんでした。
- 〜たところで— Dù có ~ đi nữa (thì cũng vô ích)
ぶつくさ言ったところでしょうがない。
- 〜てまで— Đến mức phải ~ (để làm điều gì đó, thường tiêu cực)
私はまわりみちまでしてローマにいった。
