Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Học tiếng Nhật miễn phí cùng Kaku Coach
Cấp độ bắt đầu
N5
N5 — Cơ bản
N4 — Sơ cấp
N3 — Trung cấp
N2 — Trung cao cấp
N1 — Cao cấp
Môi trường & năng lượng
運
うん
河
が
うんが
noun
N2
Nghĩa
kênh đào
(EN) (navigable) canal; waterway
Ví dụ
船
ふね
はパナマ
運
うん
河
が
を通り抜
け
とおりぬけ
た。
Con tàu đã đi qua kênh đào Pana-ma.
Ôn chủ đề này
←
薄暗い
(mờ ảo,âm u)
電力
(điện lực) →
Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Góp ý