兼ねる
かねる
verbN2
Nghĩa
Khó mà, không thể
(EN) to be unable to; to find difficult (unpleasant, awkward, painful) to do
Ví dụ
こういう事情ですから、残念ながら、せっかくのご招待をお受けいたしかねるのです。
Vì hoàn cảnh thế này, đáng tiếc là tôi không thể nhận lời mời nhiệt tình của anh chị được.
