Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Học tiếng Nhật miễn phí cùng Kaku Coach
Cấp độ bắt đầu
N5
N5 — Cơ bản
N4 — Sơ cấp
N3 — Trung cấp
N2 — Trung cao cấp
N1 — Cao cấp
Tổng hợp
配
くば
る
くばる
verb
N2
Nghĩa
phân phát
(EN) to distribute; to hand out; to deliver
Ví dụ
あなたが
配
くば
る
番
ばん
です。
Đến lượt bạn phát đấy.
Ôn chủ đề này
←
口紅
(son môi)
削る
(gọt, bào, cắt giảm) →
Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Góp ý