限り
かぎり
nounN2
Nghĩa
giới hạn
(EN) limit; limits; bounds
Ví dụ
彼は声の限りに叫んだ。
Anh ấy đã hét hết sức cổ họng.
Mẫu câu liên quan
- 〜を限りに— Kể từ ~ trở đi thì thôi hẳn (mốc kết thúc)
いよいよ今週を限りに、しばらくのお休みです。
- 〜かぎり— Trong chừng mực ~ / miễn là ~
食べすぎないかぎり、何を食べてもかまわない。
