Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Học tiếng Nhật miễn phí cùng Kaku Coach
Cấp độ bắt đầu
N5
N5 — Cơ bản
N4 — Sơ cấp
N3 — Trung cấp
N2 — Trung cao cấp
N1 — Cao cấp
Khoa học & công nghệ
受
じゅ
話
わ
器
き
じゅわき
noun
N2
Nghĩa
ống nghe điện thoại
(EN) (telephone) receiver
Ví dụ
彼
かれ
は
受
じゅ
話
わ
器
き
を取り上
げ
とりあげ
た。
Anh ấy đã nhấc ống nghe điện thoại lên.
Ôn chủ đề này
←
寿命
(tuổi thọ)
循環
(tuần hoàn) →
Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Góp ý