Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Học tiếng Nhật miễn phí cùng Kaku Coach
Cấp độ bắt đầu
N5
N5 — Cơ bản
N4 — Sơ cấp
N3 — Trung cấp
N2 — Trung cao cấp
N1 — Cao cấp
Xã hội & chính trị
飢
き
饉
きん
ききん
noun
N2
Nghĩa
nạn đói
(EN) famine; crop failure
Ví dụ
飢
き
饉
きん
に病気はつきものだ。
Nạn đói luôn đi kèm với bệnh tật.
Ôn chủ đề này
←
官庁
(cơ quan chính phủ)
ギャング
(băng đảng) →
Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Góp ý