芯
しん
nounN2
Nghĩa
cốt lõi
(EN) wick; marrow; staple (for stapler)
Ví dụ
私は体の芯まで冷え切った。
Tôi lạnh thấu tận xương tủy.
Mẫu câu liên quan
- 〜さいちゅうに— Đang giữa lúc ~
しょくじのさいちゅうにじしんがありました。
- 〜も〜ば〜も、〜— Vừa ~ vừa ~ (liệt kê cùng chiều)
まごもいればしんせきもたくさんいます。
- 〜にとって— Đối với ~ (mà nói)
しんゆうはわたしにとって大切な人です。
