実感
じっかん
verbN2
Nghĩa
thực cảm
(EN) real feeling; actual feeling
Ví dụ
オーストラリアへ行って初めて、日本はなんと小さい国かと実感した。
Đến Úc tôi mới thực cảm được nước Nhật nhỏ bé nhường nào.
じっかん
thực cảm
(EN) real feeling; actual feeling
Đến Úc tôi mới thực cảm được nước Nhật nhỏ bé nhường nào.