就任
しゅうにん
verbN2
Nghĩa
nhậm chức
(EN) assumption (of office); taking up (a post); inauguration
Ví dụ
彼は二年前に就任した。
Anh ấy đã nhậm chức từ hai năm trước.
しゅうにん
nhậm chức
(EN) assumption (of office); taking up (a post); inauguration
Anh ấy đã nhậm chức từ hai năm trước.