💼 Công việc & văn phòng — 100 từ
仕事と会社 · từ vựng N2
Đang tải tiến độ
- 就任しゅうにんnhậm chức
- 出勤しゅっきんđi làm
- 出張しゅっちょうcông tác
- 巡査じゅんさcảnh sát
- 省~しょう~tiết kiệm
- 職人しょくにんthợ thủ công
- 職場しょくばnơi làm việc
- ショップショップcửa hàng
- 資料しりょうtài liệu
- 人事じんじnhân sự
- 申請しんせいthỉnh cầu
- スチュワーデススチュワーデスNữ tiếp viên hàng không
- 製作せいさくchế tác, sản xuất
- 整備せいびchỉnh bị
- 倉庫そうこkho hàng
- 大工だいくthợ mộc
- 対策たいさくbiện pháp, đối sách
- タイアタイアlốp xe
- 御中おんちゅうkính gửi
- 開会かいかいkhai mạc
- 書留かきとめthư bảo đảm
- 貨物かもつhàng hóa
- 換気かんきthông khí, thông gió
- 基地きちcăn cứ
- 給与きゅうよlương
- クーラークーラーmáy điều hòa
- 苦情くじょうphàn nàn
- 警備けいびcảnh bị, bảo vệ
- 月給げっきゅうlương tháng
- 原稿げんこうbản thảo
- 研修けんしゅうtập huấn
- 工員こういんcông nhân
- 工事こうじcông sự
- 功績こうせきcông tích
- 合同ごうどうhợp đồng
- 公務こうむcông vụ
- 項目こうもくhạng mục
- ご苦労様ごくろうさまCảm ơn đã vất vả
- コックコックđầu bếp
- 催促さいそくthúc giục
- 材木ざいもくtài mộc
- 作成さくせいtạo lập
- 作製さくせいchế tác
- 差し支えさしつかえsự trở ngại
- サラリーマンサラリーマンnhân viên văn phòng
- 司会しかいchủ trì
- 下書きしたがきbản thảo
- 指定していchỉ định
- 締切しめきりhạn chót
- 締め切るしめきるđóng kín, thời hạn kết thúc
- 車掌しゃしょうnhân viên soát vé tàu
- 集会しゅうかいtập hội
- 修繕しゅうぜんtu sửa
- 漁師りょうしngư dân
- 臨時りんじlâm thời
- ロビーロビーsảnh
- 宛名あてなđịa chỉ người nhận
- インキインキmực
- ウエートレスウエートレスnữ phục vụ bàn
- 受け持つうけもつphụ trách, đảm nhận
- 打合せうちあわせcuộc họp chuẩn bị, bàn bạc
- 宴会えんかいtiệc tùng
- 応接おうせつtiếp đón
- 応対おうたいtiếp đãi, ứng đối
- 問い合わせといあわせthắc mắc, hỏi thăm
- 当番とうばんphiên trực
- 取り消すとりけすhủy bỏ
- 内線ないせんsố nội bộ
- 日程にっていlịch trình
- 入社にゅうしゃvào công ty làm việc
- 能率のうりつnăng suất
- 糊のりhồ dán
- 判子はんこcon dấu
- ハンドルハンドルtay lái
- 引受るひきうけるđảm nhận, nhận
- 便箋びんせんgiấy viết thư
- 瓶詰びんづめđóng chai
- 複写ふくしゃphục tả
- 附属ふぞくPhụ thuộc
- 船便ふなびんĐường biển
- 文房具ぶんぼうぐvăn phòng phẩm
- 閉会へいかいbế hội
- ベテランベテランlão luyện
- ペンチペンチkìm
- 募集ぼしゅうtuyển dụng, chiêu mộ
- 本部ほんぶtrụ sở chính, bản bộ
- 窓口まどぐちquầy giao dịch
- 見本みほんmẫu
- 命ずるめいずるra lệnh
- 役所やくしょcơ quan hành chính
- 役人やくにんquan chức
- 役目やくめnhiệm vụ
- 郵送ゆうそうgửi qua bưu điện
- 輸送ゆそうvận chuyển
- 炭鉱たんこうmỏ than
- ~長~ちょうTrưởng
- 務めるつとめるĐảm nhiệm
- 定休日ていきゅうびngày nghỉ định kì
- 手帳てちょうsổ tay
- 手続きてつづきthủ tục
100/100 từ · chủ đề Công việc & văn phòng
