Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Học tiếng Nhật miễn phí cùng Kaku Coach
Cấp độ bắt đầu
N5
N5 — Cơ bản
N4 — Sơ cấp
N3 — Trung cấp
N2 — Trung cao cấp
N1 — Cao cấp
Công việc & văn phòng
手
て
帳
ちょう
てちょう
noun
N2
Nghĩa
sổ tay
(EN) notebook; memo pad; (pocket) diary
Ví dụ
ジムは
手
て
帳
ちょう
に何か
書
か
き始
め
はじめ
た。
Jim bắt đầu viết gì đó vào sổ tay.
Ôn chủ đề này
←
定休日
(ngày nghỉ định kì)
手続き
(thủ tục) →
Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Góp ý