Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Học tiếng Nhật miễn phí cùng Kaku Coach
Cấp độ bắt đầu
N5
N5 — Cơ bản
N4 — Sơ cấp
N3 — Trung cấp
N2 — Trung cao cấp
N1 — Cao cấp
Công việc & văn phòng
工
こう
事
じ
こうじ
verb
N2
Nghĩa
công sự
(EN) construction work
Ví dụ
工
こう
事
じ
は
着々
ちゃくちゃく
と
完
かん
成
せい
に近
づ
ちかづ
いている。
Công trình đang tiến triển đều đặn gần hoàn thành.
Ôn chủ đề này
←
工員
(công nhân)
功績
(công tích) →
Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Góp ý