Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Học tiếng Nhật miễn phí cùng Kaku Coach
Cấp độ bắt đầu
N5
N5 — Cơ bản
N4 — Sơ cấp
N3 — Trung cấp
N2 — Trung cao cấp
N1 — Cao cấp
Công việc & văn phòng
能
のう
率
りつ
のうりつ
noun
N2
Nghĩa
năng suất
(EN) efficiency
Ví dụ
そうすれば
能
のう
率
りつ
が上がりますよ。
Làm thế thì năng suất sẽ tăng lên đấy.
Ôn chủ đề này
←
入社
(vào công ty làm việc)
糊
(hồ dán) →
Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Góp ý