入社
にゅうしゃ
verbN2
Nghĩa
vào công ty làm việc
(EN) joining a company; getting a job with a company; starting work at a company
Ví dụ
彼は高校卒業直後に入社した。
Anh ấy vào công ty làm việc ngay sau khi tốt nghiệp cấp ba.
にゅうしゃ
vào công ty làm việc
(EN) joining a company; getting a job with a company; starting work at a company
Anh ấy vào công ty làm việc ngay sau khi tốt nghiệp cấp ba.