Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Học tiếng Nhật miễn phí cùng Kaku Coach
Cấp độ bắt đầu
N5
N5 — Cơ bản
N4 — Sơ cấp
N3 — Trung cấp
N2 — Trung cao cấp
N1 — Cao cấp
Công việc & văn phòng
見
み
本
ほん
みほん
na-adjective
N2
Nghĩa
mẫu
(EN) sample; specimen; pattern
Ví dụ
彼
かれ
は
登
と
山
ざん
家
か
の良い
見
み
本
ほん
だ。
Anh ấy là một tấm gương tốt về nhà leo núi.
Ôn chủ đề này
←
窓口
(quầy giao dịch)
命ずる
(ra lệnh) →
Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Góp ý