Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Học tiếng Nhật miễn phí cùng Kaku Coach
Cấp độ bắt đầu
N5
N5 — Cơ bản
N4 — Sơ cấp
N3 — Trung cấp
N2 — Trung cao cấp
N1 — Cao cấp
Công việc & văn phòng
整
せい
備
び
せいび
verb
N2
Nghĩa
chỉnh bị
(EN) maintenance; servicing
Ví dụ
その
車
くるま
は
整
せい
備
び
が
済
す
んでいる。
Chiếc xe đó đã được bảo dưỡng xong.
Ôn chủ đề này
←
製作
(chế tác, sản xuất)
倉庫
(kho hàng) →
Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Góp ý