Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Học tiếng Nhật miễn phí cùng Kaku Coach
Cấp độ bắt đầu
N5
N5 — Cơ bản
N4 — Sơ cấp
N3 — Trung cấp
N2 — Trung cao cấp
N1 — Cao cấp
Công việc & văn phòng
漁
りょう
師
し
りょうし
noun
N2
Nghĩa
ngư dân
(EN) fisherman
Ví dụ
彼
かれ
らは
漁
りょう
師
し
に
変
へん
装
そう
し
船
ふね
に
乗
の
って逃
げ
にげ
た。
Họ cải trang thành ngư dân rồi lên thuyền trốn thoát.
Ôn chủ đề này
←
修繕
(tu sửa)
臨時
(lâm thời) →
Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Góp ý