Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Học tiếng Nhật miễn phí cùng Kaku Coach
Cấp độ bắt đầu
N5
N5 — Cơ bản
N4 — Sơ cấp
N3 — Trung cấp
N2 — Trung cao cấp
N1 — Cao cấp
Công việc & văn phòng
クーラー
noun
N2
Nghĩa
máy điều hòa
(EN) air conditioner
Ví dụ
クーラーがきかないようだが。
Hình như máy điều hòa không lạnh lắm.
Ôn chủ đề này
←
給与
(lương)
苦情
(phàn nàn) →
Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Góp ý