命
いのち
nounN3
Nghĩa
sinh mệnh, mạng sống
(EN) life; life force
Ví dụ
彼の命が心配だ。
Tôi lo lắng cho mạng sống của anh ấy.
Mẫu câu liên quan
- 〜あっての— Có ~ mới có được (điều kiện tồn tại)
事故で車は全損って嘆いているけどさ、怪我がなくてなにより、命あっての物種だよ。
- 〜たる(者)— Là ~ (nhấn mạnh tư cách/địa vị)
子たる者すべからく親の命に従うべし。
- 〜にかわり/にかわって— Thay cho ~
彼はジョンにかわりを務めるように命じた。
