医療
いりょう
nounN3
Nghĩa
y tế, chữa bệnh
(EN) medical treatment; medical care
Ví dụ
彼は医療に一生を捧げた。
Anh ấy đã cống hiến cả đời cho y tế.
Mẫu câu liên quan
- 〜さえ〜ば— Chỉ cần ~ là (đủ)
ざいりょうさえあればすぐ作れます。
いりょう
y tế, chữa bệnh
(EN) medical treatment; medical care
Anh ấy đã cống hiến cả đời cho y tế.
ざいりょうさえあればすぐ作れます。