尾
お
nounN3
Nghĩa
đuôi
(EN) tail (of an animal); cauda
Ví dụ
犬は盛んに尾を振った。
Con chó vẫy đuôi rối rít.
Mẫu câu liên quan
- 〜はおろか— Đừng nói ~ , đến cả ~ cũng ~
君はおろかな行為をやめねばならない。
- 〜をもって— Bằng ~ / kể từ ~ (phương tiện, mốc thời gian trang trọng)
あなたの行為の責任をもってもらおう。
