癌
がん
nounN3
Nghĩa
bệnh ung thư
(EN) cancer
Ví dụ
父はがんで死んだ。
Bố tôi đã mất vì ung thư.
Mẫu câu liên quan
- 〜上に— Hơn nữa ~ / không những... mà còn ~
もうひとがんばりすれば頂上に着くよ。
- しかたがありません— Không thể làm gì được / đành chịu
しっぱいしてもしかたがありません、またがんばりましょう。
がん
bệnh ung thư
(EN) cancer
Bố tôi đã mất vì ung thư.
もうひとがんばりすれば頂上に着くよ。
しっぱいしてもしかたがありません、またがんばりましょう。