死
し
nounN3
Nghĩa
cái chết
(EN) death
Ví dụ
彼女の死は事実だ。
Cái chết của cô ấy là sự thật.
Mẫu câu liên quan
- 〜あっての— Có ~ mới có được (điều kiện tồn tại)
なんの気なしに言っただけで、別に悪気があってのことではありません。
- 〜ずくめ— Toàn là ~ / rặt những ~
彼女は黒ずくめの服装をしていた。
し
cái chết
(EN) death
Cái chết của cô ấy là sự thật.
なんの気なしに言っただけで、別に悪気があってのことではありません。
彼女は黒ずくめの服装をしていた。