市
し
nounN4
Nghĩa
thành phố
(EN) city
Ví dụ
市は月曜ごとに立つ。
Chợ họp vào mỗi thứ Hai.
Mẫu câu liên quan
- 〜あっての— Có ~ mới có được (điều kiện tồn tại)
なんの気なしに言っただけで、別に悪気があってのことではありません。
- 〜ずくめ— Toàn là ~ / rặt những ~
彼女は黒ずくめの服装をしていた。
し
thành phố
(EN) city
Chợ họp vào mỗi thứ Hai.
なんの気なしに言っただけで、別に悪気があってのことではありません。
彼女は黒ずくめの服装をしていた。