円
えん
nounN3
Nghĩa
yên
(EN) yen (currency of Japan)
Ví dụ
50円です。
Giá năm mươi yên.
Mẫu câu liên quan
- 〜にかぎらず、〜も— Không chỉ riêng ~ mà cả ~ cũng
子どもにかぎらずおとなもどうぶつえんがすきです。
- 〜しか〜ない— Chỉ ~ (nhấn mạnh ít ỏi)
お金が百えんしかありません。
- 〜たがります— Người khác muốn ~
お子さんはこうえんへ行きたがっています。
