縁
えん
nounN3
Nghĩa
duyên phận
(EN) fate; destiny (esp. as a mysterious force that binds two people together)
Ví dụ
彼はその一族に縁がある。
Anh ấy có duyên phận với gia tộc đó.
Mẫu câu liên quan
- 〜にかぎらず、〜も— Không chỉ riêng ~ mà cả ~ cũng
子どもにかぎらずおとなもどうぶつえんがすきです。
- 〜しか〜ない— Chỉ ~ (nhấn mạnh ít ỏi)
お金が百えんしかありません。
- 〜たがります— Người khác muốn ~
お子さんはこうえんへ行きたがっています。
