貸し
かし
nounN3
Nghĩa
ân huệ
(EN) loan; lending; hire
Ví dụ
でも、これで1つ貸しだね。
Nhưng với cái này là tôi ơn anh một lần nhé.
Mẫu câu liên quan
- 〜げ— Có vẻ ~ / trông ~
彼女は宝石を得意げに見せびらかした。
- 〜ていただけませんか— Xin nhờ anh/chị ~ được không?
この本をかしていただけませんか。
- 〜てもらえませんか— Bạn làm ~ giúp mình được không?
ノートをかしてもらえませんか。
