金
かね
nounN3
Nghĩa
tiền
(EN) money
Ví dụ
金出せよ。
Đưa tiền đây.
Mẫu câu liên quan
- 〜に足る— Đáng để ~ (xứng đáng, đủ tư cách)
ビルは印刷業でいい暮らしをするに足るお金をかせいだ。
- 〜(じゃ)あるまいし— Đâu phải là ~ (mà lại làm vậy)
私達は金持ちではあるまいし。
- 〜かねない— Có thể xảy ra ~ (điều không hay)
彼ならそれくらいの事はいいかねない。
