📈 Kinh tế & kinh doanh — 64 từ
経済とビジネス · từ vựng N3
Đang tải tiến độ
- 支出ししゅつchi tiêu
- 品しなhàng hóa
- 支払しはらいthanh toán
- 支払うしはらうchi trả
- 資本しほんtư bản
- 借金しゃっきんtiền nợ
- 収入しゅうにゅうthu nhập
- 需要じゅようnhu cầu
- 商人しょうにんthương nhân
- 商売しょうばいbuôn bán
- 消費しょうひtiêu thụ
- 賞品しょうひんgiải thưởng
- 食品しょくひんthực phẩm
- 税ぜいThuế
- 請求せいきゅうyêu cầu thanh toán
- 税金ぜいきんtiền thuế
- 製造せいぞうchế tạo
- 製品せいひんsản phẩm
- 営業えいぎょうkinh doanh, tác nghiệp
- 円えんyên
- 援助えんじょviện trợ
- 卸すおろすbán sỉ
- 価格かかくgiá cả
- 貸しかしân huệ
- 金かねtiền
- 株かぶcổ phiếu
- 企業きぎょうxí nghiệp
- 供給きょうきゅうcung cấp
- 金額きんがくsố tiền
- 金銭きんせんtiền bạc
- 金融きんゆうtài chính
- 組合くみあいhiệp hội
- 経営けいえいkinh doanh
- 景気けいきtình hình kinh tế
- 契約けいやくhợp đồng
- 現金げんきんtiền mặt
- 硬貨こうかtiền xu
- 高価こうかcao giá, đắt tiền
- サービスサービスDịch vụ
- 財産ざいさんtài sản
- 有利ゆうりcó lợi
- 豊かゆたかphong phú, giàu có
- 予算よさんngân sách
- 両替りょうがえđổi tiền
- 借りかりmón nợ
- 損そんlỗ, thiệt thòi
- 損害そんがいtổn hại, thiệt hại
- 代金だいきんđại kim, tiền hàng
- 通貨つうかtiền tệ
- 銅貨どうかđồng xu đồng
- 農家のうかhộ nông dân
- 農業のうぎょうnông nghiệp
- 農民のうみんnông dân
- 破産はさんphá sản
- 費用ひようchi phí
- 物価ぶっかvật giá
- 保証ほしょうBảo hành
- 新興しんこうtân hưng
- 振興しんこうchấn hưng
- 申告しんこくthân cáo
- 精算せいさんthanh toán
- 倒産とうさんphá sản
- 保障ほしょうbảo đảm
- 補償ほしょうbồi thường
64/64 từ · chủ đề Kinh tế & kinh doanh
