Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Học tiếng Nhật miễn phí cùng Kaku Coach
Cấp độ bắt đầu
N5
N5 — Cơ bản
N4 — Sơ cấp
N3 — Trung cấp
N2 — Trung cao cấp
N1 — Cao cấp
Kinh tế & kinh doanh
資
し
本
ほん
しほん
noun
N3
Nghĩa
tư bản
(EN) funds; capital
Ví dụ
彼
かれ
は
新
あたら
しい
事
じ
業
ぎょう
を
始
はじ
めるために
資
し
本
ほん
を必要
と
ひつようと
していた。
Anh ấy cần vốn để khởi nghiệp kinh doanh mới.
Ôn chủ đề này
←
支払う
(chi trả)
借金
(tiền nợ) →
Tiến độ
Bảng chữ
Kanji
Luyện tập
Bài Quiz
Xếp hạng
Góp ý