借り
かり
nounN3
Nghĩa
món nợ
(EN) borrowing; debt; loan
Ví dụ
私は母に借りがある。
Tôi có món nợ với mẹ.
Mẫu câu liên quan
- 〜めく— Mang dáng dấp/không khí của ~
もうすっかり秋めいてきました。
- 〜んばかりに— Như thể sắp ~ đến nơi (mức độ gần như thật)
あふれんばかりの美しい陽射しであった。
かり
món nợ
(EN) borrowing; debt; loan
Tôi có món nợ với mẹ.
もうすっかり秋めいてきました。
あふれんばかりの美しい陽射しであった。