狩り
かり
nounN3
Nghĩa
sự săn bắn
(EN) hunting; hunt; shooting
Mẫu câu liên quan
- 〜めく— Mang dáng dấp/không khí của ~
もうすっかり秋めいてきました。
- 〜んばかりに— Như thể sắp ~ đến nơi (mức độ gần như thật)
あふれんばかりの美しい陽射しであった。
かり
sự săn bắn
(EN) hunting; hunt; shooting
もうすっかり秋めいてきました。
あふれんばかりの美しい陽射しであった。