損
そん
verbN3
Nghĩa
lỗ, thiệt thòi
(EN) loss; damage; harm
Ví dụ
怒るのは損だ。
Nổi giận chỉ thiệt thân.
Mẫu câu liên quan
- 〜あっての— Có ~ mới có được (điều kiện tồn tại)
事故で車は全損って嘆いているけどさ、怪我がなくてなにより、命あっての物種だよ。
- 〜にほかならない— Chẳng qua chính là ~
そんなことするなんて、彼は泥棒に他ならない。
- 〜ものがある— Có gì đó khiến người ta cảm thấy ~
そんなものがあるなんて思わない。
