消費
しょうひ
verbN3
Nghĩa
tiêu thụ
(EN) consumption; expenditure; spending
Ví dụ
収入が増えれば増えるほど、消費もいっそう多くなる。
Thu nhập càng tăng thì tiêu dùng càng nhiều.
Mẫu câu liên quan
- 〜はんめん、〜— Mặt khác thì lại ~
このしょうひんはべんりなはんめん、高いです。
しょうひ
tiêu thụ
(EN) consumption; expenditure; spending
Thu nhập càng tăng thì tiêu dùng càng nhiều.
このしょうひんはべんりなはんめん、高いです。