高価
こうか
na-adjectiveN3
Nghĩa
cao giá, đắt tiền
(EN) highly priced; expensive; valuable
Ví dụ
彼は沢山高価な買い物をした。
Anh ấy đã mua sắm rất nhiều món đồ đắt tiền.
Mẫu câu liên quan
- 〜てしょうがない— ~ quá, không chịu nổi
あのときのことをこうかいしてしょうがない。
こうか
cao giá, đắt tiền
(EN) highly priced; expensive; valuable
Anh ấy đã mua sắm rất nhiều món đồ đắt tiền.
あのときのことをこうかいしてしょうがない。